# Lãi suất huy động niêm yết — các ngân hàng có chi nhánh tại Quảng Ngãi

Nguồn và ngày: SHB: biểu lãi suất chính chủ công bố trên shb.com.vn, hiệu lực 20/10/2026 (QĐ 3991/2026 cho quầy, QĐ 3990/2026 cho online). Lấy từ trang lãi suất chính thức của từng ngân hàng: Agribank 27/10/2026 (ngày đọc); BIDV 21/10/2026 (ngày công bố); Vietcombank 27/10/2026 (ngày đọc); VietinBank 27/10/2026 (ngày đọc). Các ngân hàng khác đang cập nhật nguồn chính chủ nên chưa đưa vào bảng.
Điều kiện: mức niêm yết cho tiền gửi thông thường, chưa tính chương trình ưu đãi riêng theo từng thời kỳ. Mức ghi là mức tại quầy, VND, khách hàng cá nhân (SHB: dưới 2 tỷ, trả lãi cuối kỳ; mức online ghi riêng). Lãi suất niêm yết có thể khác lãi suất thực tế chào tại quầy.
Bảng so sánh đầy đủ và trang chuyên đề: https://nganhangquangngai.com/ · https://nganhangquangngai.com/gui-tiet-kiem/

| Ngân hàng | Ngày dữ liệu | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SHB | 20/10/2026 (hiệu lực/công bố) | 4,40% | 4,50% | 5,30% | 5,30% | 5,70% | 5,90% | 6,00% |
| Agribank | 27/10/2026 (ngày đọc) | 2,60% | 2,90% | 3,50% | 3,50% | 5,40% | 5,50% | — |
| BIDV | 21/10/2026 (hiệu lực/công bố) | 2,10% | 2,40% | 3,00% | 3,00% | 5,40% | 5,50% | 5,50% |
| Vietcombank | 27/10/2026 (ngày đọc) | 2,10% | 2,40% | 3,00% | 3,00% | 5,40% | 5,50% | 4,80% |
| VietinBank | 27/10/2026 (ngày đọc) | 2,10% | 2,40% | 3,00% | 3,00% | 5,40% | 5,50% | 5,50% |

## SHB
Ngày dữ liệu: 20/10/2026 (ngày hiệu lực/công bố của ngân hàng)
- 1 tháng: 4,40%/năm · online 4,60%/năm
- 3 tháng: 4,50%/năm · online 4,65%/năm
- 6 tháng: 5,30%/năm · online 5,70%/năm
- 9 tháng: 5,30%/năm · online 5,90%/năm
- 12 tháng: 5,70%/năm · online 6,00%/năm
- 24 tháng: 5,90%/năm · online 6,20%/năm
- 36 tháng: 6,00%/năm · online 6,20%/năm

## Agribank
Ngày dữ liệu: 27/10/2026 (ngày đọc từ trang lãi suất chính thức)
- 1 tháng: 2,60%/năm
- 3 tháng: 2,90%/năm
- 6 tháng: 3,50%/năm
- 9 tháng: 3,50%/năm
- 12 tháng: 5,40%/năm
- 24 tháng: 5,50%/năm
- 36 tháng: không niêm yết

## BIDV
Ngày dữ liệu: 21/10/2026 (ngày hiệu lực/công bố của ngân hàng)
- 1 tháng: 2,10%/năm
- 3 tháng: 2,40%/năm
- 6 tháng: 3,00%/năm
- 9 tháng: 3,00%/năm
- 12 tháng: 5,40%/năm
- 24 tháng: 5,50%/năm
- 36 tháng: 5,50%/năm

## Vietcombank
Ngày dữ liệu: 27/10/2026 (ngày đọc từ trang lãi suất chính thức)
- 1 tháng: 2,10%/năm
- 3 tháng: 2,40%/năm
- 6 tháng: 3,00%/năm
- 9 tháng: 3,00%/năm
- 12 tháng: 5,40%/năm
- 24 tháng: 5,50%/năm
- 36 tháng: 4,80%/năm

## VietinBank
Ngày dữ liệu: 27/10/2026 (ngày đọc từ trang lãi suất chính thức)
- 1 tháng: 2,10%/năm
- 3 tháng: 2,40%/năm
- 6 tháng: 3,00%/năm
- 9 tháng: 3,00%/năm
- 12 tháng: 5,40%/năm
- 24 tháng: 5,50%/năm
- 36 tháng: 5,50%/năm

Khi trích dẫn, nêu kèm ngày hiệu lực và kỳ hạn của từng ngân hàng. Số liệu được công bố nguyên trạng kể cả khi SHB không đứng đầu bảng.
